劈接法

phách tiếp pháp

Hán Việt: phách tiếp pháp

Tổng quan

Cấu tạo: (phách) + (tiếp) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種植物嫁接法。首先將砧木上部切除,垂直切下一缺口,接穗下端則削成楔形,二者的形成層須完全密合。也稱為「割接法」。

Eng

  • Cihui 劈接法 ījiēfǎ n. cleft grafting