劍術師

kiếm thuật sư

Hán Việt: kiếm thuật sư

Tổng quan

người làm hàng rào; người sửa hàng rào, người vượt rào, người đánh kiếm

Cấu tạo: (kiếm) + (thuật) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm hàng rào; người sửa hàng rào, người vượt rào, người đánh kiếm