劍齒象

kiếm xỉ tượng

Hán Việt: kiếm xỉ tượng

Tổng quan

voi răng kiếm

Cấu tạo: (kiếm) + (xỉ) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui voi răng kiếm
  • Cihui voi răng kiếm (hình dạng giống voi thời nay nhưng răng cửa hàm trên cong, sống vào cuối thế kỷ thứ 3, đầu thế kỷ thứ 4)。古代的哺乳動物,形狀和現在的象相似,上門齒長而彎曲。生存於第三紀末和第四紀初。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種史前時代的哺乳動物,長鼻目。形狀與現在的象相似,為乳齒象與象科的中間形。上間齒發達,狀如曲劍。生存於第三紀末至第四紀初。

Eng

  • Cihui 劍齒象 iànchǐxiàng n. stegodon M:¹tóu