力图
lực đồ
Hán Việt: lực đồ · Pinyin: lì tú
Tổng quan
mưu cầu; cố hòng; gắng đạt được. cố gắng thực hiện hoài bão to lớn của mình
极力谋求; 竭力打算~实现自己的抱负。
竭力謀求。如:「力圖上進」、「力圖生存」、「他力圖改進作業方式,以謀求解決之道。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng hết sức để
- Cihui phấn đấu để
- Tần suất từ cố gắng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) endeavour sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự gắng sức, cố gắng, nỗ lực, rán sức, gắng sức; lực đồ: mưu cầu/cố hòng/gắng đạt được; cố hòng; gắng đạt được
- Biên soạn 力圖 lìtú* v. try hard to; strive to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭力謀求。如:「力圖上進」、「力圖生存」、「他力圖改進作業方式,以謀求解決之道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极力谋求; 竭力打算~实现自己的抱负。
- Kaggle Zh-Vi be out for
Eng
- Cihui to try hard to; to strive to
- Tần suất từ 力圖 lìtú* v. try hard to; strive to , Tā ∼ ¹zhào lǎoshī de yāoqiú qù ¹zuò. He tries to follow the teacher's instructions
Đức
- Handedict beflissen