力求
lực cầu
Hán Việt: lực cầu · Pinyin: lì qiú
Tổng quan
nỗ lực hết mình | phấn đấu làm hết sức
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗ lực hết mình | phấn đấu làm hết sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡力謀求。《宋史.卷三二一.列傳.孫洙》:「鬱鬱不能有所言,但力求補外,得知海州。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极力追求;尽力谋求:~公正|~提高产品质量。
Eng
- CC-CEDICT to make every effort to|striving to do one's best
- Cihui to make every effort to; striving to do one's best