力气活
lực khí hoạt
Hán Việt: lực khí hoạt · Pinyin: lì qì huó
Tổng quan
loại lao động tốn sức
(~儿)费力的体力劳动打坯是个~儿。
耗費大量體力的工作,像用人力運貨、挑擔子等粗活。如:「老人家不適合從事那種費力傷身的力氣活。」
Nghĩa
Việt
- Cihui việc tốn sức: loại lao động tốn sức
- Tần suất từ loại lao động tốn sức
- Biên soạn heavy/strenuous work
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)费力的体力劳动打坯是个~儿。
Eng
- Cihui 力氣活 ìqihuó n. heavy/strenuous work
- Tần suất từ n. heavy/strenuous work