勸告的

khuyến cáo đích

Hán Việt: khuyến cáo đích

Tổng quan

khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy khích lệ, cổ vũ khích lệ, cổ vũ để giới thiệu, để tiến cử

Cấu tạo: (khuyến) + (cáo) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiển trách, quở mắng, la rầy, răn bảo, khuyên răn, khuyên nhủ; động viên, cảnh cáo, nhắc nhở để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy khích lệ, cổ vũ khích lệ, cổ vũ để giới thiệu, để tiến cử