劝导第一

khuyến đạo đệ nhất

Hán Việt: khuyến đạo đệ nhất

Tổng quan

khuyến đạo đệ nhất (故事)勸發化導人,佛弟子中以優陀夷為第一。增一阿含三曰:「善能勸導,福度人民,所謂優陀夷比丘是。」☸

Cấu tạo: (khuyến) + (đạo) + (đệ) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến đạo đệ nhất (故事)勸發化導人,佛弟子中以優陀夷為第一。增一阿含三曰:「善能勸導,福度人民,所謂優陀夷比丘是。」☸