劝诱

quàn yòukhuyến dụ

Hán Việt: khuyến dụ · Pinyin: quàn yòu

Tổng quan

dụ dỗ; khuyên dụ; khuyến dụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.劝勉诱导; 规劝诱导。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勸勉誘導。

Cấu tạo: 勸 (khuyến) + 誘 (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 勸誘 uànyòu v. induce; prevail upon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸勉誘導。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.劝勉诱导; 规劝诱导。
  • Kaggle Zh-Vi canvass

Eng

  • Cihui 勸誘 uànyòu v. induce; prevail upon; Tā ∼ wǒ jiārù tāmen de jùlèbù. He induced me to join their club

Đức

  • Handedict jmdn. zu etw. veranlassen

other

  • Nguồn khác Khuyên nhủ, giảng giải

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

强迫