强迫
cường bách
Hán Việt: cường bách · Pinyin: qiǎng pò
Tổng quan
ép buộc; cưỡng bức; cưỡng bách; cưỡng ép; bắt buộc. mệnh lệnh cưỡng bức. 個人意見不要強迫別人接受. ý kiến của cá nhân không nên ép buộc người khác phải chấp nhận
1.亦作"强迫"。 2.施加压力使服从; 迫使。
以強力逼迫。《漢書.卷九十九.王莽傳中》:「郡強迫之,皆亡山塞。」也作「強逼」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hành động phối hợp, tác động tương hợp, tương hỗ buộc, ép, ép buộc sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc, sự áp bức buộc phải, bắt phải, bắt buộc, ép, thúc ép bị ép buộc, bị cưỡng bách sự ép buộc, sự cưỡng bách tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bách bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép, dằn xuống, nén, chế ngự, ghìm lại, nhốt, giam cầm sự câu thúc, sự cầm tù, sự cưỡng ép, sự ép buộc làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh (một lý lẽ), đòi cho được (một yêu sách), (+ upon) ép làm, thúc ép, ép buộc (một việc gì), bắt tôn trọng, bắt tuân theo; đem thi hành (luật lệ) thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ…
- Biên soạn 強迫 iǎngpò v. force (sb. to do sth.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以強力逼迫。《漢書.卷九十九.王莽傳中》:「郡強迫之,皆亡山塞。」也作「強逼」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"强迫"。 2.施加压力使服从; 迫使。
- Kaggle Zh-Vi coaction
Eng
- JMdict compulsion
- JMdict coercion
- JMdict duress
- JMdict obsession
- Cihui to compel; to force
- Tần suất từ 強迫 iǎngpò v. force (sb. to do sth.) , Tā ∼ dàjiā fúcóng tā. He forces everyone to obey him
Đức
- Handedict Zwangsläufigkeit
ja
- JMdict 強迫(きょうはく)
other
- Nguồn khác Gắng gượng cái lí, trong khi đã đuối lí