办公室

bàn gōng shìbạn công thất

Hán Việt: bạn công thất · Pinyin: bàn gōng shì

Tổng quan

THẤT phòng làm việc; văn phòng (có quy mô lớn). 辦公的屋子; 機關、學校、企業等單位內辦理行政性事務的部門

新华 · Tân Hoa Đại lục

①办公的屋子。②机关、学校、企业等单位内办理行政性事务的部门。规模大的称办公厅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

處理公事的房間。如:「他還待在辦公室裡嗎?」也稱為「辦事處」。

Cấu tạo: 辦 (bạn) + 公 (công) + 室 (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ sở kinh doanh
  • Cihui cục
  • Cihui LT:間
  • Cihui 间
  • Biên soạn office

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理公事的房間。如:「他還待在辦公室裡嗎?」也稱為「辦事處」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①办公的屋子。②机关、学校、企业等单位内办理行政性事务的部门。规模大的称办公厅。
  • Kaggle Zh-Vi business premises

Eng

  • Cihui office; business premises

Đức

  • Handedict Büro

Từ liên quan

Gần nghĩa

办公室设备 · 办公厅 · 办公处 · 办公桌 · 办公楼 · 辦公厛 · 辦公桌 · 公室