功業

gōng yècông nghiệp

Hán Việt: công nghiệp · Pinyin: gōng yè

Tổng quan

công lao sự nghiệp; thành tích; thành tựu. 建立功業 lập nên công lao sự nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

功勋事业:建立~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

功勞事業。《文選.王襃.四子講德論》:「欲顯名號,建功業,不亦難乎?」《文選.干寶.晉紀總論》:「爰及上代,雖不質異時,功業不同,及其安民立政者,其揆一也。」

Cấu tạo: 功 (công) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tựu
  • Cihui công việc xuất sắc
  • Cihui chiến công vinh quang
  • Tần suất từ thành tích; thành tựu
  • Biên soạn 功業 gōngyè n. exploits; achievements M:²jiàn/³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 功勞事業。《文選.王襃.四子講德論》:「欲顯名號,建功業,不亦難乎?」《文選.干寶.晉紀總論》:「爰及上代,雖不質異時,功業不同,及其安民立政者,其揆一也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 功勋事业:建立~。

Eng

  • JMdict exploit
  • JMdict achievement
  • Cihui achievement; outstanding work; glorious deed
  • Tần suất từ 功業 gōngyè n. exploits; achievements M:²jiàn/³xiàng

Đức

  • Handedict bedeutende Leistung

ja

  • JMdict 功業(こうぎょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

霸业