霸業

bà yè phách nghiệp

Hán Việt: phách nghiệp · Pinyin: bà yè

Tổng quan

nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền

Cấu tạo: (phách) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ thiết lập và duy trì bá quyền
  • Cihui bá nghiệp bá nghiệp ☆Công lao thành tích của người trở thành vua chư hầu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在群雄並立中稱霸的功業。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「晉文公初立,欲修霸業,乃興師伐逐戎翟,誅子帶,迎內周襄王,居于雒邑。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「誠如是,則霸業可成,漢室可興矣。」也作「伯業」。 2.實力勝過他人而稱雄的事業。如:「商場的霸業」、「海上的霸業」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称霸为王的业绩诚如是,则霸业可成,汉室可兴矣。

Eng

  • CC-CEDICT the task of establishing and maintaining hegemony
  • Cihui the task of establishing and maintaining hegemony

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

功业 · 王国