功臣
công thần
Hán Việt: công thần · Pinyin: gōng chén
Tổng quan
quan chức có công | người lập công xuất sắc | anh hùng | (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng gười bề tôi làm được nhiều việc cho vua. công thần công thần ☆Người bề tôi làm được nhiều việc cho vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui quan chức có công | người lập công xuất sắc | anh hùng | (ví von) thứ đóng vai trò quan trọng gười bề tôi làm được nhiều việc cho vua. công thần công thần ☆Người bề tôi làm được nhiều việc cho vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有功勞於國家的臣子。《韓非子.主道》:「賞偷則功臣墮其業,罰赦則姦臣易為非。」 2.對事情的完成有功勞者。如:「這次迎新會能順利舉行,班代表是最大的功臣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有功劳的臣子,泛指对某项事业有显著功劳的人航天事业的~。
Eng
- CC-CEDICT meritorious official|person who renders exceptional service; hero|(fig.) sth that plays a vital role
- Cihui meritorious official; person who renders exceptional service; hero; (fig.) sth that plays a vital role
ja
- JMdict meritorious retainer