罪人

zuì réntội nhân

Hán Việt: tội nhân · Pinyin: zuì rén

Tổng quan

tội nhân; người có tội; tội phạm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有罪的人。 2.归罪于人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有罪的人。《書經.湯誥》:「上天孚佑下民,罪人黜伏。」《五代史平話.唐史.卷上》:「臣今身無官爵,削奪已盡,身是罪人,漂流靡定,不敢復歸藩方。」 2.歸罪於人。《左傳.莊公十一年》:「桀紂罪人,其亡也忽焉。」

Cấu tạo: 罪 (tội) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kẻ làm lỗi, phạm pháp. Truyện Nhị độ mai: »Tội nhân ai dễ có quyền dám dong«.; người phạm tội; tội nhân; Vẻ làm lỗi, phạm pháp. Truyện Nhị độ mai: »Tội nhân ai dễ có quyền dám dong«.; người có tội; người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà người làm chìm, người đánh chìm, người đào giếng; thợ đào giếng mỏ, chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...), (kỹ thuật) thanh ấn (dệt), (nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài người có tội, người phạm tội, thì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề) người vi phạm; người phạm pháp, người có tội, người tội lỗi; tội nhân; người có tội; tội phạm; người có…
  • Biên soạn 罪人 uìrén n. offender; sinner ◆v.o. blame/impugn others

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有罪的人。《書經.湯誥》:「上天孚佑下民,罪人黜伏。」《五代史平話.唐史.卷上》:「臣今身無官爵,削奪已盡,身是罪人,漂流靡定,不敢復歸藩方。」 2.歸罪於人。《左傳.莊公十一年》:「桀紂罪人,其亡也忽焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有罪的人。 2.归罪于人。

Eng

  • JMdict criminal
  • JMdict lawbreaker
  • JMdict wrongdoer
  • JMdict offender
  • JMdict sinner
  • JMdict evildoer
  • Cihui sinner
  • Tần suất từ 罪人 uìrén n. offender; sinner ◆v.o. blame/impugn others

Đức

  • Handedict Sünde

ja

  • JMdict 罪人(ざいにん)
  • JMdict 罪人(つみびと)

other

  • Nguồn khác Kẻ làm lỗi, phạm pháp
  • Nguồn khác »Tội nhân ai dễ có quyền dám dong«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

犯人

Từ trái nghĩa

功臣