加亮區

jiā liàng qū gia lượng khu

Hán Việt: gia lượng khu · Pinyin: jiā liàng qū

Tổng quan

chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh), điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất, làm nổi bật, nêu bật

Cấu tạo: (gia) + (lượng) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất (trong một bức tranh), điểm nổi bật nhất, vị trí nổi bật nhất, sự việc nổi bật nhất, nét nổi bật nhất, làm nổi bật, nêu bật