加害

jiā hài gia hại

Hán Việt: gia hại · Pinyin: jiā hài

Tổng quan

gây tổn hại gia hại; làm hại。使人受到損害或陷害。

Cấu tạo: (gia) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây tổn hại gia hại; làm hại。使人受到損害或陷害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷害、殺害。《三國演義》第二九回:「此人多曾醫人疾病,軍民敬仰,不可加害。」《文明小史》第二八回:「我有佛菩薩保佑,他們決不至加害於我的,你們儘管放心罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杀害;伤害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.杀害;伤害。

Eng

  • CC-CEDICT to injure
  • Cihui to injure

ja

  • JMdict assault|violence|damaging (someone)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侵害

Từ trái nghĩa

被害