侵害

qīn hàixâm hại

Hán Việt: xâm hại · Pinyin: qīn hài

Tổng quan

xâm phạm; làm hại; xâm hại. phòng chống sâu bệnh làm hại hoa màu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.侵犯损害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.侵犯傷害。《韓非子.難三》:「所謂難者,必借人成勢而勿使侵害已。」《後漢書.卷六三.李固傳》:「自頃選舉牧守,多非其人,至行無道,侵害百姓。」 2.法律上指侵及他人的權利而生損害的結果。

Cấu tạo: 侵 (xâm) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lấn sáng phần người khác mà gây thiệt thòi cho người khác.; vi phạm (luật, hiệp định...) sự vi phạm (luật, hiệp định...) sự vi phạm; sự xâm phạm sự xâm nhập, cuộc đột nhập (quân sự) đào hào xung quanh (thành phố, cứ điểm...), (từ hiếm,nghĩa hiếm) (+ upon) vi phạm sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn, sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...), sự lan tràn, sự tràn ngập định kiến, thành kiến, thiên kiến, mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại, làm cho (ai) có định kiến, làm cho (ai) có thành kiến, làm hại cho, làm thiệt cho sự xâm phạm, sự xâm lấn, (tôn giáo) sự xúc phạm, (pháp lý) sự vi…
  • Biên soạn v. <law> encroach on (other's rights); violate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.侵犯傷害。《韓非子.難三》:「所謂難者,必借人成勢而勿使侵害已。」《後漢書.卷六三.李固傳》:「自頃選舉牧守,多非其人,至行無道,侵害百姓。」 2.法律上指侵及他人的權利而生損害的結果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯损害。
  • Kaggle Zh-Vi infract

Eng

  • JMdict infringement
  • JMdict violation
  • JMdict invasion
  • JMdict encroachment
  • JMdict trespass
  • Cihui to encroach on; to infringe on
  • Tần suất từ v. <law> encroach on (other's rights); violate

Đức

  • Handedict (Rechte, Privatsphäre) verletzen, schädigen

ja

  • JMdict 侵害(しんがい)

other

  • Nguồn khác Lấn sáng phần người khác mà gây thiệt thòi cho người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伤害 · 侵吞 · 侵犯 · 侵略 · 加害

Từ trái nghĩa

保护