侵害
xâm hại
Hán Việt: xâm hại · Pinyin: qīn hài
Tổng quan
xâm phạm | vi phạm ấn sáng phần người khác mà gây thiệt thòi cho người khác. xâm hại xâm hại ☆Lấn sáng phần người khác mà gây thiệt thòi cho người khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui xâm phạm | vi phạm ấn sáng phần người khác mà gây thiệt thòi cho người khác. xâm hại xâm hại ☆Lấn sáng phần người khác mà gây thiệt thòi cho người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.侵犯傷害。《韓非子.難三》:「所謂難者,必借人成勢而勿使侵害已。」《後漢書.卷六三.李固傳》:「自頃選舉牧守,多非其人,至行無道,侵害百姓。」 2.法律上指侵及他人的權利而生損害的結果。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侵犯损害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.侵犯损害。
Eng
- CC-CEDICT to encroach on|to infringe on
- Cihui to encroach on; to infringe on
ja
- JMdict infringement|violation|invasion|encroachment|trespass