加強的

gia cường đích

Hán Việt: gia cường đích

Tổng quan

mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh

Cấu tạo: (gia) + (cường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh, có cường độ lớn, làm mạnh mẽ, làm sâu sắc, tập trung sâu, (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều, (ngôn ngữ học) nhấn mạnh, thâm canh