加持身

gia trì thân

Hán Việt: gia trì thân

Tổng quan

gia trì thân (術語)依加持而現起之佛身曰加持身。即應身也。演密鈔二曰:「今言如來是佛加持身,即是應身。謂從加持而現起故,加持之身名加持身。」☸

Cấu tạo: (gia) + (trì) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia trì thân (術語)依加持而現起之佛身曰加持身。即應身也。演密鈔二曰:「今言如來是佛加持身,即是應身。謂從加持而現起故,加持之身名加持身。」☸

ja

  • JMdict buddha-body within a practitioner (esoteric Buddhism)|altruistic manifested form of Mahavairocana (New Shingon)