加條紋

gia điều văn

Hán Việt: gia điều văn

Tổng quan

đường sọc, vệt, vỉa, tính, nét, nết, chất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn, (thông tục) nhanh như chớp, biển Măng,sơ, làm cho có đường sọc, làm cho có vệt, thành sọc, thành vệt, thành vỉa, đi nhanh như chớp có vằn, có sọc, có đường khía

Cấu tạo: (gia) + (điều) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường sọc, vệt, vỉa, tính, nét, nết, chất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hồi, thời kỳ, cơn, (thông tục) nhanh như chớp, biển Măng,sơ, làm cho có đường sọc, làm cho có vệt, thành sọc, thành vệt, thành vỉa, đi nhanh như chớp có vằn, có sọc, có đường khía