加油加醋

jiā yóu jiā cù gia du gia thố

Hán Việt: gia du gia thố · Pinyin: jiā yóu jiā cù

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (du) + (gia) + (thố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻傳述事情時,任意增添情節,誇大、渲染其內容。如:「他說話總愛加油加醋,唯恐天下不亂。」也作「加油添醬」、「加油添醋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为夸张或渲染的需要,在叙事或说话时增添原来没有的内容。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为了夸张或渲染的需要,在叙事或转述时,增添原来没有的内容。