加油機

gia du ki

Hán Việt: gia du ki

Tổng quan

tàu chở dầu, xe chở sữa, máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không)

Cấu tạo: (gia) + (du) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu chở dầu, xe chở sữa, máy bay tiếp dầu (cho máy bay khác trên không)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種替汽、機車添注油料的裝置。使用時利用泵及流量計控制流量並換算出費用。多設於加油站。

Eng

  • Cihui 加油機 iāyóujī n. gasoline pump M:¹tái