加熱器
gia nhiệt khí
Hán Việt: gia nhiệt khí · Pinyin: jiā rè qì
Tổng quan
bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục
Nghĩa
Việt
- Cihui bếp lò, lò (để sưởi, đun nước, hâm thức ăn...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) súng lục
Eng
- Cihui 加熱器 iārèqì n. heater M:¹tái/ge
ja
- JMdict heating apparatus|heater