加班

jiā bāngia ban

Hán Việt: gia ban · Pinyin: jiā bān

Tổng quan

tăng ca; thêm ca; làm thêm giờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

在规定以外增加工作时间或班次:~加点, ~费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

於規定工作時間外,再增工時,以加速工作進度。如:「最近事務繁忙,常常需要加班。」

Cấu tạo: 加 (gia) + 班 (ban)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tăng ca
  • VietPhrases thêm ca; làm thêm giờ
  • Biên soạn 加班 iābān* v.o. work overtime; work extra shifts

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於規定工作時間外,再增工時,以加速工作進度。如:「最近事務繁忙,常常需要加班。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在规定以外增加工作时间或班次:~加点, ~费。
  • Kaggle Zh-Vi over time

Eng

  • Cihui to work overtime

Đức

  • Handedict Überstunden machen, Mehrarbeit leisten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

怠工