怠工
đãi công
Hán Việt: đãi công · Pinyin: dài gōng
Tổng quan
lãn công; biếng nhác; chây lười. 消極怠工 làm việc tiêu cực biếng nhác
有意地不积极工作,降低工作效率:消极~。
工人為達到某種目的或取得某項利益,在特定日期內,故意降低工作效率的行動。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 怠工 dàigōng v.o. 1. slow down (work) 2. goof off
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 工人為達到某種目的或取得某項利益,在特定日期內,故意降低工作效率的行動。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有意地不积极工作,降低工作效率:消极~。
- Kaggle Zh-Vi cacanny
Eng
- Cihui to slacken off in one's work; to go slow (as a form of strike)
Đức
- Handedict die Arbeit verzögern
other
- Nguồn khác Làm việc chậm đi, lười biếng đi, để phản đối. Cũng gọi là Lãn công