怠工

dài gōng đãi công

Hán Việt: đãi công · Pinyin: dài gōng

Tổng quan

lười biếng trong công việc | làm chậm lại (như một hình thức đình công) àm việc chậm đi, lười biếng đi, để phản đối. Cũng gọi là Lãn công. đãi công đãi công ☆Làm việc chậm đi, lười biếng đi, để phản đối. Cũng gọi là Lãn công.

Cấu tạo: (đãi) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lười biếng trong công việc | làm chậm lại (như một hình thức đình công) àm việc chậm đi, lười biếng đi, để phản đối. Cũng gọi là Lãn công. đãi công đãi công ☆Làm việc chậm đi, lười biếng đi, để phản đối. Cũng gọi là Lãn công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工人為達到某種目的或取得某項利益,在特定日期內,故意降低工作效率的行動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有意地不积极工作,降低工作效率:消极~。

Eng

  • CC-CEDICT to slacken off in one's work|to go slow (as a form of strike)
  • Cihui to slacken off in one's work; to go slow (as a form of strike)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

加班