加纓於

gia anh vu

Hán Việt: gia anh vu

Tổng quan

quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...), dải làm dấu (khi đọc sách), (thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô), trang sức bằng núm tua, kết tua, bẻ cờ (ở cây ngô) đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa, tiếng gõ nhẹ, tiếng búng (đàn ghita), gõ nhẹ, vỗ nhẹ, búng (đàn ghita), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kể lể giọng đều đều

Cấu tạo: (gia) + (anh) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quả tua, núm tua (bằng lông, len ở mũ, áo...), dải làm dấu (khi đọc sách), (thực vật học) cờ (cụm hoa đực ở cây ngô), trang sức bằng núm tua, kết tua, bẻ cờ (ở cây ngô) đầu sợi (còn sót lại ở khung cửi khi lấy vải ra), sợi to, sợi thô, xô bồ, cả tốt lẫn xấu, dệ bằng đầu sợi thừa,…