加速度

jiā sù dù gia tốc độ

Hán Việt: gia tốc độ · Pinyin: jiā sù dù

Tổng quan

gia tốc tăng tốc độ; gia tốc。速度的變化與發生這種變化所用的時間的比,即單位時間內速度的變化。例如物體從空中自由下落時加速度為980厘米/秒2。

Cấu tạo: (gia) + (tốc) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia tốc tăng tốc độ; gia tốc。速度的變化與發生這種變化所用的時間的比,即單位時間內速度的變化。例如物體從空中自由下落時加速度為980厘米/秒2。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 速度依某一方向變化快慢的物理量。即物體運動時,每秒中的速度增加率,如重力加速度為9.8米/秒平方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 速度的变化与发生这种变化所用的时间的比,即单位时间内速度的变化。加速度是矢量,单位是米/秒²

Eng

  • CC-CEDICT acceleration
  • Cihui acceleration

ja

  • JMdict acceleration