劣勢

liè shìliệt thế

Hán Việt: liệt thế · Pinyin: liè shì

Tổng quan

hoàn cảnh xấu; tình thế xấu; tình thế không thuận lợi. ở vào hoàn cảnh bất lợi. 變劣勢為優勢. biến tình thế bất lợi thành lợi thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

情况或条件比较差的形势处于~ㄧ变~为优势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

條件或處境較差的形勢。如:「這次比賽,在對手人高馬大的壓制下,我方處於劣勢,贏球的機會不大。」

Cấu tạo: 劣 (liệt) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thua kém
  • Cihui bất lợi
  • Biên soạn 劣勢 lièshì n. inferior strength/position

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 條件或處境較差的形勢。如:「這次比賽,在對手人高馬大的壓制下,我方處於劣勢,贏球的機會不大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情况或条件比较差的形势处于~ㄧ变~为优势。

Eng

  • JMdict inferiority (e.g. numerical)
  • JMdict inferior position
  • JMdict disadvantage
  • JMdict unfavorable situation
  • JMdict unfavourable situation
  • Cihui inferior; disadvantaged

Đức

  • Handedict untere, untergeordnet

ja

  • JMdict 劣勢(れっせい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

败局

Từ trái nghĩa

优势