劣根性
liệt căn tính
Hán Việt: liệt căn tính · Pinyin: liè gēn xìng
Tổng quan
thói hư tật xấu; tật xấu đã thâm căn cố đế。長期養成的、根深蒂固的不良習性。
Nghĩa
Việt
- Cihui thói hư tật xấu; tật xấu đã thâm căn cố đế。長期養成的、根深蒂固的不良習性。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長期養成,難以改變的不良習性。如:「他的失敗完全是來自於怠惰的劣根性。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长期养成的、根深蒂固的不良习性。
Eng
- Cihui 劣根性 iègēnxìng n. deep-rooted/congenital bad traits