劣等的
liệt đẳng đích
Hán Việt: liệt đẳng đích
Tổng quan
horsed) /'wʌn'hɔ:st/, một ngựa, do một ngựa kéo, (từ lóng) nghèo nàn, tình trạng bị nghèo nàn; tầm thường, thấp kém
Nghĩa
Việt
- Cihui horsed) /'wʌn'hɔ:st/, một ngựa, do một ngựa kéo, (từ lóng) nghèo nàn, tình trạng bị nghèo nàn; tầm thường, thấp kém