动人的

động nhân đích

Hán Việt: động nhân đích

Tổng quan

làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng van lơn, cầu khẩn, cảm động, thương tâm, làm mủi lòng, lôi cuốn, quyến rũ hùng biện, hùng hồn lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...) (t

Cấu tạo: 動 (động) + 人 (nhân) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cảm động

Từ liên quan

Gần nghĩa

人的胃 · 人的脚 · 动人地 · 动人心魄 · 动人心弦 · 人的皮肤 · 动人 · 動人心弦