動人的

động nhân đích

Hán Việt: động nhân đích

Tổng quan

làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng van lơn, cầu khẩn, cảm động, thương tâm, làm mủi lòng, lôi cuốn, quyến rũ hùng biện, hùng hồn lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê quy nạp, (điện học) cảm ứng đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi sự sờ mó, cảm động, thống thiết, (từ cổ,nghĩa cổ) về, đối với

Cấu tạo: (động) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng van lơn, cầu khẩn, cảm động, thương tâm, làm mủi lòng, lôi cuốn, quyến rũ hùng biện, hùng hồn lôi kéo, hấp dẫn; duyên dáng (nụ cười, giọng nói, cái nhìn...) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quyến rũ; làm mê hoặc, làm say mê quy nạp, (điện học…