动心娱目

dòng xīn yú mùđộng tâm ngu mục

Hán Việt: động tâm ngu mục · Pinyin: dòng xīn yú mù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

打动人心并使人感到快乐。多指声色享乐之事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

誘惑人心並使人視覺舒適。多指聲色享樂。宋.陳亮〈跋朱晦庵送寫照郭秀才序後〉:「及凡世間可動心娛目之事,皆斥去弗顧,若將浼我者。」

Cấu tạo: 動 (động) + 心 (tâm) + 娛 (ngu) + 目 (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打动人心并使人感到快乐。多指声色享乐之事。

Từ liên quan

Gần nghĩa

動心駭目 · 动心骇目 · 娛目賞心 · 動心驚魂 · 动心忍性 · 动心怵目 · 動心忍性