動態
động thái
Hán Việt: động thái · Pinyin: dòng tài
Tổng quan
chuyển động | chuyển dịch | phát triển | xu hướng | động lực (khoa học)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển động | chuyển dịch | phát triển | xu hướng | động lực (khoa học)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.情勢變遷的發展狀態。如:「這件事情的發展動態,有關人員正在密切注意當中。」 2.活動或運動的進行與變化狀態。如:「他的生活動態,一切都很正常。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事情)变化发展的情况科技~ㄧ从这些图片里可以看出我国建设的~; 艺术形象表现出的活动神态画中人物,~各异,栩栩如生; 运动变化状态的或从运动变化状态考察的~工作点ㄧ~电流ㄧ~分析。
- Tân Hoa Tự Điển ①(事情)变化发展的情况科技~ㄧ从这些图片里可以看出我国建设的~。②艺术形象表现出的活动神态画中人物,~各异,栩栩如生。③运动变化状态的或从运动变化状态考察的~工作点ㄧ~电流ㄧ~分析。
Eng
- CC-CEDICT movement|motion|development|trend|dynamic (science)
- Cihui movement; motion; development; trend; dynamic (science)
ja
- JMdict movement|dynamic state