静态

jìng tàitĩnh thái

Hán Việt: tĩnh thái · Pinyin: jìng tài

Tổng quan

Hán Việt: TỊNH, TĨNH THÁI; trạng thái tĩnh. dòng điện tĩnh lại.; khảo sát nghiên cứu từ trạng thái tĩnh. phân tích ở trạng thái tĩnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

相对静止状态; 非工作状态:~工作点, ~电流; 属性词。从静态角度来考察研究的:~分析, ~研究。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靜止狀態。相對於動態而言。如:「靜態分析」。

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tĩnh
  • Cihui lặng
  • Cihui yên tĩnh
  • Cihui bị động
  • Cihui (vật lý) tĩnh
  • Cihui trạng thái ổn định
  • Cihui (điện tử) tĩnh
  • Biên soạn static state

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靜止狀態。相對於動態而言。如:「靜態分析」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相对静止状态; 非工作状态:~工作点, ~电流; 属性词。从静态角度来考察研究的:~分析, ~研究。

Eng

  • Cihui static; sedate; quiet; passive; (physics) static; steady-state; (electronics) quiescent

Đức

  • Handedict statisch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

动态