动情素
động tình tố
Hán Việt: động tình tố · Pinyin: dòng qíng sù
Tổng quan
estrogen
由卵巢所分泌出的雌性激素,能引發並維持雌性的第二性徵,如乳房增大、皮下脂肪增厚、臀部變寬、開始有月經等; 並能刺激子宮壁增長。也稱為「雌性素」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 estrogen
- Tần suất từ estrogen
- Biên soạn estrogen
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由卵巢所分泌出的雌性激素,能引發並維持雌性的第二性徵,如乳房增大、皮下脂肪增厚、臀部變寬、開始有月經等; 並能刺激子宮壁增長。也稱為「雌性素」。
Eng
- Cihui estrogen
- Tần suất từ n. estrogen