动手动脚

dòng shǒu dòng jiǎođộng thủ động cước

Hán Việt: động thủ động cước · Pinyin: dòng shǒu dòng jiǎo

Tổng quan

động thủ động cước: động thủ động cước/động tay động chân; động tay động chân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓男女间挑逗﹑戏弄一类的举动。 2.指动手打人。 3.指实际着手去做某一件事情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.打鬧。《紅樓夢》第五七回:「從此咱們只可說話,別動手動腳的。」 2.調戲婦女。如:「你敢對她動手動腳,我就對你不客氣!」《官場現形記》第四五回:「檔子班的女人,叫名頭是賣技不賣身的,他偏要同他們動手動腳。」

Cấu tạo: 動 (động) + 手 (thủ) + 動 (động) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau
  • Cihui sờ soạng
  • Cihui mò mẫm
  • Cihui cư xử sỗ sàng
  • Tần suất từ động thủ động cước: động thủ động cước/động tay động chân; động tay động chân
  • Biên soạn 動手動腳 òngshǒu-dòngjiǎo v.p. 1. misbehave 2. take liberties (with women)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓男女间挑逗﹑戏弄一类的举动。 2.指动手打人。 3.指实际着手去做某一件事情。

Eng

  • Cihui to come to blows; to paw; to grope; to get fresh
  • Tần suất từ 動手動腳 òngshǒu-dòngjiǎo v.p. 1. misbehave 2. take liberties (with women)

Từ liên quan

Gần nghĩa

动手术 · 动手脚 · 动脚尖 · 动手就干 · 动手工作 · 动手儿 · 动手写