动手脚

dòng shǒu jiǎođộng thủ cước

Hán Việt: động thủ cước · Pinyin: dòng shǒu jiǎo

Tổng quan

(khẩu ngữ) can thiệp vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗中使詐。如:「要不是他從中動手腳,這次的行動早就成功了!」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「真個是『有性善有性不善』,徐能慣做私商,徐用偏好善。但是徐用在船上,徐能要動手腳,往往被兄弟阻住,十遍到有八九遍做不成。」

Cấu tạo: 動 (động) + 手 (thủ) + 腳 (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phá phách
  • Tần suất từ (khẩu ngữ) can thiệp vào , phá phách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中使詐。如:「要不是他從中動手腳,這次的行動早就成功了!」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「真個是『有性善有性不善』,徐能慣做私商,徐用偏好善。但是徐用在船上,徐能要動手腳,往往被兄弟阻住,十遍到有八九遍做不成。」

Eng

  • Cihui (coll.) to tamper with; to mess around with
  • Tần suất từ (coll.) to tamper with; to mess around with

Từ liên quan

Gần nghĩa

动手术 · 手脚无措 · 手脚干净 · 动手动脚 · 动手 · 動手 · 手脚 · 手脚伸展