動肝火
động can hỏa
Hán Việt: động can hỏa · Pinyin: dòng gān huǒ
Tổng quan
nổi nóng
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi nóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發怒、生氣。《紅樓夢》第二九回:「若是別人跟前,斷不能動這肝火,只是黛玉說了這話,倒比往日別人說這話不同,由不得立刻沉下臉來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指发脾气;发怒有话慢慢说,不要~。
Eng
- CC-CEDICT to get angry
- Cihui to get angry