动脉

dòng màiđộng mạch

Hán Việt: động mạch · Pinyin: dòng mài

Tổng quan

động mạch.; đường huyết mạch (giao thông)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①把心脏中压出来的血液输送到全身各部分的血管。②比喻重要的交通干线。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把心臟壓出的血液,輸送到身體各部位的血管。 2.中醫二十八種脈象之一。指脈搏跳動短數而有力,但跳動的部位狹小,而節律不均勻。

Cấu tạo: 動 (động) + 脈 (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn artery M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把心臟壓出的血液,輸送到身體各部位的血管。 2.中醫二十八種脈象之一。指脈搏跳動短數而有力,但跳動的部位狹小,而節律不均勻。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①把心脏中压出来的血液输送到全身各部分的血管。②比喻重要的交通干线。
  • Kaggle Zh-Vi arteria

Eng

  • JMdict artery
  • JMdict arterial road
  • JMdict major route
  • Cihui artery

Đức

  • Handedict Arterie (S, Anat)

ja

  • JMdict 動脈(どうみゃく)

other

  • Nguồn khác Ống dẫn máu đỏ, sạch tới các phần thân thể

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

静脉