静脉

jìng màitĩnh mạch

Hán Việt: tĩnh mạch · Pinyin: jìng mài

Tổng quan

Hán Việt: TỊNH, TĨNH MẠCH tĩnh mạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

把血液送回心脏的血管。静脉中的血液含有较多的二氧化碳,血色暗红。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在體循環系統,將失氧血自身體各部輸回心臟的血管,功用與動脈相反。

Cấu tạo: 靜 (tĩnh) + 脈 (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tĩnh mạch
  • Biên soạn 靜脈 jìngmài* n. <phys.> vein

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在體循環系統,將失氧血自身體各部輸回心臟的血管,功用與動脈相反。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把血液送回心脏的血管。静脉中的血液含有较多的二氧化碳,血色暗红。

Eng

  • Cihui vein

Đức

  • Handedict Vene, Ader, Blutbahn (S, Anat)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

动脉