动脑筋
động não cân
Hán Việt: động não cân · Pinyin: dòng nǎo jīn
Tổng quan
dùng đầu óc
1.用脑筋想; 出主意。
運用腦力思考、打主意。如:「學習不能只是照單全收,還要多動腦筋。」「看他東張西望,一定又在動腦筋,出鬼主意。」
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ
- Tần suất từ dùng đầu óc , suy nghĩ
- Biên soạn 1. use one's brains 2. scheme to get sth. coveted
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運用腦力思考、打主意。如:「學習不能只是照單全收,還要多動腦筋。」「看他東張西望,一定又在動腦筋,出鬼主意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用脑筋想; 出主意。
- Kaggle Zh-Vi use one's head
Eng
- Cihui to use one's brains; to think
- Tần suất từ v.o. 1. use one's brains 2. scheme to get sth. coveted
Đức
- Handedict sich etw. ausdenken