助學貸款
trợ học thải khoản
Hán Việt: trợ học thải khoản · Pinyin: zhù xué dài kuǎn
Tổng quan
khoản vay sinh viên
Nghĩa
Việt
- Cihui khoản vay sinh viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 政府貸款給清寒學生,以幫助他們完成學業。如:「助學貸款的設立,使得很多家境較差的學生得以順利完成學業。」
Eng
- CC-CEDICT student loan
- Cihui student loan