助我張目

zhù wǒ zhāng mù trợ ngã trương mục

Hán Việt: trợ ngã trương mục · Pinyin: zhù wǒ zhāng mù

Tổng quan

Cấu tạo: (trợ) + (ngã) + (trương) + (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 张目:睁大眼睛,比喻张扬气势。比喻得到别人的赞助,声势更加壮大。
  • Tân Hoa Tự Điển 张目睁大眼睛,比喻张扬气势。比喻得到别人的赞助,声势更加壮大。

Eng

  • Cihui 助我張目 hùwǒzhāngmù f.e. Help cheer me on.