助我張目
trợ ngã trương mục
Hán Việt: trợ ngã trương mục · Pinyin: zhù wǒ zhāng mù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行受到贊助、認同而聲勢得以壯大。《文選.曹植.與吳質書》:「足下好伎,值墨翟迴車之縣,想足下助我張目也。」
Eng
- Cihui 助我張目 hùwǒzhāngmù f.e. Help cheer me on.