劫持
kiếp trì
Hán Việt: kiếp trì · Pinyin: jié chí
Tổng quan
bắt cóc | cướp máy bay | bắt giữ | cưỡng ép
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt cóc | cướp máy bay | bắt giữ | cưỡng ép
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擄人、劫機或劫船後,控制人質,以遂其所求。如:「歹徒劫持人質,企圖勒索家屬。」《清史稿.卷四四三.列傳.于式枚》:「縱使被選者不皆營私武斷,而一國政權落於最少數人之手,劫持中外大臣,後患何可勝言?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 要挟;挟持~飞机。
Eng
- CC-CEDICT to kidnap|to hijack|to abduct|to hold under duress
- Cihui to kidnap; to hijack; to abduct; to hold under duress