劫法場

kiếp pháp tràng

Hán Việt: kiếp pháp tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiếp) + (pháp) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法場,古代行刑的地方。劫法場指到法場劫掠犯人。

Eng

  • Cihui 劫法場 ié fǎchǎng v.o. break into the execution ground and rescue a condemned person