勵精圖治

lì jīng tú zhì lệ tinh đồ trì

Hán Việt: lệ tinh đồ trì · Pinyin: lì jīng tú zhì

Tổng quan

(về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)

Cấu tạo: (lệ) + (tinh) + (đồ) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về một người cầm quyền) cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图:谋求,设法。厉:奋勉。治:治理。振奋精神,设法把国家治理好。亦作“励精图治”、“厉精求治”、“厉精为治”。
  • Tân Hoa Tự Điển 振作精神,想办法把国家治理好。
  • Tân Hoa Tự Điển 砺奋勉;图设法;治治理好国家。振奋精神,想办法治理好国家。

Eng

  • CC-CEDICT (of a ruler) to strive to make one's nation strong and prosperous (idiom)
  • Cihui 勵精圖治 ìjīngtúzhì f.e. exert oneself to make the country prosperous