勁頭

jìn tóu kính đầu

Hán Việt: kính đầu · Pinyin: jìn tóu

Tổng quan

nhiệt huyết | sự hăng hái | sức sống | sức mạnh

Cấu tạo: (kính) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt huyết | sự hăng hái | sức sống | sức mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.力量、力氣。《兒女英雄傳》第四回:「都悄悄的說道:『這纔是勁頭兒呢!』」 2.表情、態度。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)力量;力气战士们身体好,~儿大,个个都像小老虎; 积极的情绪看他那股兴高采烈的~儿ㄧ他们学习起来~十足。
  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)①力量;力气战士们身体好,~儿大,个个都像小老虎。②积极的情绪看他那股兴高采烈的~儿ㄧ他们学习起来~十足。

Eng

  • CC-CEDICT enthusiasm|zeal|vigor|strength
  • Cihui enthusiasm; zeal; vigor; strength

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

干劲