干劲

gàn jìncán kính

Hán Việt: cán kính · Pinyin: gàn jìn

Tổng quan

Hán Việt: 幹 KÌNH lòng hăng hái; tinh thần hăng hái; năng nổ. 幹勁兒十足 đầy lòng hăng hái; năng nổ. 鼓足幹勁,力爭上游. cổ vũ lòng hăng hái, cố gắng vươn lên hàng đầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)做事的劲头~儿十足ㄧ鼓足~,力争上游。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

做事的熱忱與精力。如:「他做起事來幹勁十足,充滿活力。」也作「幹勁兒」。

Cấu tạo: 幹 (cán) + 勁 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt tình làm việc
  • Biên soạn 幹勁 gànjìn n. drive; enthusiasm; vigor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事的熱忱與精力。如:「他做起事來幹勁十足,充滿活力。」也作「幹勁兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)做事的劲头~儿十足ㄧ鼓足~,力争上游。

Eng

  • Cihui enthusiasm for doing sth

Đức

  • Handedict Enthusiasmus, Schwung, Elan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劲头